dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
g^
««
«
5
6
7
8
9
»
»»
Words Containing "g^"
Gậy giập lửa nóng, bắt bóng chim trời
Gây gió chịu bão
Gẫy góc bánh chưng
Gậy làng đập làng
Gầy như con cá mắm
Gầy như con cò
Gây như con cò hương
Gầy như con cò hương
Gầy như con mắm
Gầy như con nhái bén
Gây như con nhái bén
Gầy như Du Lâu, béo như Hộ pháp
Gầy như hạc
Gây như hạc, xác như vờ
Gầy như mai
Gầy như ống sậy
Gầy như que củi
Gầy như que đóm
Gầy như que sậy
Gầy như xác ướp
Gầy như xác ve
Gậy ông đập lưng ông
Gãy tay mới hay thuốc
Gẫy tay mới hay thuốc
Gậy tầy: thầy thiên hạ, tre lả: giã long thần
Gầy thầy cơm
Gây thù chuốc oán
Gậy vông là thứ gậy yếu nhất
Gậy vông phá nhà gạch
Gầy xác ve
Ghé đầu chịu báng
Ghe bầu chở lái về đông, làm thân con gái thờ chồng nuôi con
Ghe bầu trở lái về đông, làm thân con gái thờ chồng nuôi con
Ghé bóng cầu rợp
Ghe lúa gặp gió ngược
Ghé mắt Xuân Lai, tay dài kẻ Sở
Ghen ăn ghét ở
Ghen ăn ghét uống
Ghen ăn tức ở
Ghen bóng ghen gió
Ghen ghét chớ để nơi lòng, dèm pha chớ ra nơi miệng
Ghé nhà giàu, ai ghé nhà nghèo
Ghềnh Bạt, thác Sù
Ghênh đẻ, Khe nuôi
Ghe nhỏ chở nặng sao được
Ghen lồng ghen lộn
Ghen sắc ghen tài
Ghen tài ghen sắc
Ghen vợ ghen chồng chẳng nồng bằng ghen ăn
Ghen vợ, ghen chồng không nồng bằng ghen ăn
Ghẹo ma được ngủ âm phủ, ghẹo phìa tạo được ngủ gông ngủ cùm
Ghẹo nguyệt trêu hoạ
Ghét đắng ghét cay
Ghét đào đất đổ đi
Ghét cay ghét đắng
Ghét chết rét một mình
Ghét của cay lại rơi ngay vào tay bán ớt
Ghét của cay lại rơi vào tay bán ớt
Ghét của cay lại rón tay hái ớt
Ghét của nào trời trao của ấy
Ghét kẻ không mời chơi với phường lá mặt
Ghét kẻ lười không ai cười kẻ lấm gối
Ghét kẻ lười không ai cười người lấm gối
Ghét kẻ nói điêu, yêu người đổ vấy
Ghét khi rao mõ, ưa khi gõ thớt
Ghét khi rao mõ, yêu khi gõ thớt
Ghét loài chẫu chuộc, chuốc giống ễnh ương
Ghét ngon ghét ngọt
Ghét người yêu của
Ghét nhau đào đất đổ đi
Ghét thì ghét cả đường đi, ghét thì ghét cả tông chi họ hàng
Ghét đứa không mời, chơi với phường lá mặt
Ghét đứa trộm gà, thiết tha phường kẻ cắp
Ghét đứa trộm gà, thiết tha phường kẻ cướp
Ghi lòng để dạ
Ghi lòng tạc dạ
Ghi tâm khắc cốt
Ghi tâm tạc dạ
Ghi xương khắc cốt
Ghi xương tạc tuỷ
Già ăn trẻ lại, gái ăn đắt chồng
Già ăn trẻ lại, gái ăn đất chồng
Già ăn trẻ lại, gái ăn đắt chồng, nhỡ nhỡ nhùng nhùng ăn được lứa đẻ thêm
Già ăn trẻ lại, gái ăn đất chồng, nhỡ nhỡ nhừng nhừng ăn được lứa đẻ thêm
Gia đạo nhà ai nấy biết
Gia đạo nhà ai nhà ấy biết
Giá áo túi cơm
Giã ba buồm không bằng câu một lưỡi
Giã ba buồm không buông câu một lưỡi
Giã ba buồm không nuôi câu một lưỡi
««
«
5
6
7
8
9
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...